полови́нка
Dấu sắc trên полови́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полови́нка nghĩa là cánh cửa, cánh.
Nghĩa của полови́нка
Danh từ
- двери, окна́ Cánh cửa, cánh.
Biến cách của полови́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полови́нка | полови́нки |
| Sinh cách кого? чего? | полови́нки | полови́нок |
| Tặng cách кому? чему? | полови́нке | полови́нкам |
| Đối cách кого? что? | полови́нку | полови́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | полови́нкой | полови́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | полови́нке | полови́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
половинка nghĩa là gì?
половинка (danh từ) nghĩa là cánh cửa, cánh.
половинка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полови́нка (phiên âm Latinh polovínka, IPA [pəɫɐˈvʲinkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.