полови́нный
polovínnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên полови́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полови́нный nghĩa là nửa.
Nghĩa của полови́нный
Tính từ
- Nửa.
- плати́ть в полови́нныйом разме́реtrả nửa số tiền
Biến cách của полови́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полови́нный | полови́нное | полови́нная | полови́нные |
| Sinh cách | полови́нного | полови́нного | полови́нной | полови́нных |
| Tặng cách | полови́нному | полови́нному | полови́нной | полови́нным |
| Đối cách | полови́нный | полови́нное | полови́нную | полови́нные |
| Công cụ cách | полови́нным | полови́нным | полови́нной | полови́нными |
| Giới cách | полови́нном | полови́нном | полови́нной | полови́нных |
| Dạng ngắn | полови́нен | полови́нно | полови́нна | полови́нны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
половинный nghĩa là gì?
половинный (tính từ) nghĩa là nửa.
половинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полови́нный (phiên âm Latinh polovínnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.