TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полови́нчатый

polovínčatyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полови́нчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полови́нчатый nghĩa là nửa vời, nửa chừng.

Nghĩa của полови́нчатый

Tính từ

  1. Nửa vời, nửa chừng, dở dang, lưng chừng, lừng chừng, dung hòa, không triệt để.
    • половинчатый отве́тcâu trả lời lấp lửng (nhập nhằng)
    • приня́ть полови́нчатое реше́ниеthông qua một nghị quyết lừng chừng (dung hòa, nửa vời, không triệt để)
    • полови́нчатая ме́раbiện pháp nửa vời

Biến cách của полови́нчатый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполови́нчатыйполови́нчатоеполови́нчатаяполови́нчатые
Sinh cáchполови́нчатогополови́нчатогополови́нчатойполови́нчатых
Tặng cáchполови́нчатомуполови́нчатомуполови́нчатойполови́нчатым
Đối cáchполови́нчатыйполови́нчатоеполови́нчатуюполови́нчатые
Công cụ cáchполови́нчатымполови́нчатымполови́нчатойполови́нчатыми
Giới cáchполови́нчатомполови́нчатомполови́нчатойполови́нчатых
Dạng ngắnполови́нчатполови́нчатополови́нчатаполови́нчаты

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

половинчатый nghĩa là gì?

половинчатый (tính từ) nghĩa là nửa vời, nửa chừng.

половинчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полови́нчатый (phiên âm Latinh polovínčatyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.