полови́нчатый
Dấu sắc trên полови́нчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полови́нчатый nghĩa là nửa vời, nửa chừng.
Nghĩa của полови́нчатый
Tính từ
- Nửa vời, nửa chừng, dở dang, lưng chừng, lừng chừng, dung hòa, không triệt để.
- половинчатый отве́тcâu trả lời lấp lửng (nhập nhằng)
- приня́ть полови́нчатое реше́ниеthông qua một nghị quyết lừng chừng (dung hòa, nửa vời, không triệt để)
- полови́нчатая ме́раbiện pháp nửa vời
Biến cách của полови́нчатый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полови́нчатый | полови́нчатое | полови́нчатая | полови́нчатые |
| Sinh cách | полови́нчатого | полови́нчатого | полови́нчатой | полови́нчатых |
| Tặng cách | полови́нчатому | полови́нчатому | полови́нчатой | полови́нчатым |
| Đối cách | полови́нчатый | полови́нчатое | полови́нчатую | полови́нчатые |
| Công cụ cách | полови́нчатым | полови́нчатым | полови́нчатой | полови́нчатыми |
| Giới cách | полови́нчатом | полови́нчатом | полови́нчатой | полови́нчатых |
| Dạng ngắn | полови́нчат | полови́нчато | полови́нчата | полови́нчаты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
половинчатый nghĩa là gì?
половинчатый (tính từ) nghĩa là nửa vời, nửa chừng.
половинчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полови́нчатый (phiên âm Latinh polovínčatyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.