полови́ца
Dấu sắc trên полови́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полови́ца nghĩa là tấm ván, sàn.
Nghĩa của полови́ца
Danh từ
- Tấm ván, sàn.
Biến cách của полови́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полови́ца | полови́цы |
| Sinh cách кого? чего? | полови́цы | полови́ц |
| Tặng cách кому? чему? | полови́це | полови́цам |
| Đối cách кого? что? | полови́цу | полови́цы |
| Công cụ cách кем? чем? | полови́цей | полови́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | полови́це | полови́цах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với полови́ца
- Деньги были спрятаны под половицами. Tiền đã bị giấu dưới ván sàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4754506
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
половица nghĩa là gì?
половица (danh từ) nghĩa là tấm ván, sàn.
половица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полови́ца (phiên âm Latinh polovíca, IPA [pəɫɐˈvʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.