полово́дье
Dấu sắc trên полово́дье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полово́дье nghĩa là lũ băng, nước lũ.
Nghĩa của полово́дье
Danh từ
- [Trận, cơn] lũ băng, nước lũ, lũ.
- весе́ннее полово́дье[trận] lũ băng mùa xuân
Biến cách của полово́дье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полово́дье | полово́дья |
| Sinh cách кого? чего? | полово́дья | полово́дий |
| Tặng cách кому? чему? | полово́дью | полово́дьям |
| Đối cách кого? что? | полово́дье | полово́дья |
| Công cụ cách кем? чем? | полово́дьем | полово́дьями |
| Giới cách о ком? о чём? | полово́дье | полово́дьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của полово́дье
Câu hỏi thường gặp
половодье nghĩa là gì?
половодье (danh từ) nghĩa là lũ băng, nước lũ.
половодье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полово́дье (phiên âm Latinh polovódʹje, IPA [pəɫɐˈvodʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.