TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полово́й

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
polovój[pəɫɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полово́й nghĩa là tình dục.

Nghĩa của полово́й

Tính từ

  1. Tình dục.

Biến cách của полово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполово́йполово́еполова́яполовы́е
Sinh cáchполово́гополово́гополово́йполовы́х
Tặng cáchполово́муполово́муполово́йполовы́м
Đối cáchполово́й / полово́гополово́еполову́юполовы́е / половы́х
Công cụ cáchполовы́мполовы́мполово́йполовы́ми
Giới cáchполово́мполово́мполово́йполовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Cụm từ, thành ngữ với полово́й

  • половой член — Dương vật.

Câu ví dụ với полово́й

  • Сифилис - это инфекция, которая может передаваться половым путём. Giang mai là một loại bệnh lây qua đường tình dục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3095383

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

половой nghĩa là gì?

половой (tính từ) nghĩa là tình dục.

половой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полово́й (phiên âm Latinh polovój, IPA [pəɫɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.