TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поло́гий

pológij[pɐˈɫoɡʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поло́гий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поло́гий nghĩa là thoai thoải, thoải thoải.

Nghĩa của поло́гий

Tính từ

  1. Thoai thoải, thoải thoải, thoải.
    • пологий бе́регbờ thoai thoải

Biến cách của поло́гий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполо́гийполо́гоеполо́гаяполо́гие
Sinh cáchполо́гогополо́гогополо́гойполо́гих
Tặng cáchполо́гомуполо́гомуполо́гойполо́гим
Đối cáchполо́гий / поло́гогополо́гоеполо́гуюполо́гие / поло́гих
Công cụ cáchполо́гимполо́гимполо́гойполо́гими
Giới cáchполо́гомполо́гомполо́гойполо́гих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của поло́гий

So sánh hơn(по)поло́же

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với поло́гий

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

пологий nghĩa là gì?

пологий (tính từ) nghĩa là thoai thoải, thoải thoải.

пологий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поло́гий (phiên âm Latinh pológij, IPA [pɐˈɫoɡʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.