по́лог
giống đựcbất động vật
pólog[ˈpoɫək]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên по́лог chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́лог nghĩa là cái màn, mùng.
Nghĩa của по́лог
Danh từ
- Cái màn, mùng.
Biến cách của по́лог (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́лог | по́логи |
| Sinh cách кого? чего? | по́лога | по́логов |
| Tặng cách кому? чему? | по́логу | по́логам |
| Đối cách кого? что? | по́лог | по́логи |
| Công cụ cách кем? чем? | по́логом | по́логами |
| Giới cách о ком? о чём? | по́логе | по́логах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полог nghĩa là gì?
полог (danh từ) nghĩa là cái màn, mùng.
полог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́лог (phiên âm Latinh pólog, IPA [ˈpoɫək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.