поло́гость
giống cáibất động vật
pológostʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên поло́гость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поло́гость nghĩa là thoai thoải, thoải.
Nghĩa của поло́гость
Danh từ
- [Độ, dốc] thoai thoải, thoải.
Biến cách của поло́гость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поло́гость | поло́гости |
| Sinh cách кого? чего? | поло́гости | поло́гостей |
| Tặng cách кому? чему? | поло́гости | поло́гостям |
| Đối cách кого? что? | поло́гость | поло́гости |
| Công cụ cách кем? чем? | поло́гостью | поло́гостями |
| Giới cách о ком? о чём? | поло́гости | поло́гостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пологость nghĩa là gì?
пологость (danh từ) nghĩa là thoai thoải, thoải.
пологость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поло́гость (phiên âm Latinh pológostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.