TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

положе́ние

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
položénije[pəɫɐˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên положе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

положе́ние nghĩa là vị trí, địa điểm.

Nghĩa của положе́ние

Danh từ

  1. Vị trí.
  2. Địa điểm.
  3. Tình hình.
  4. Tình thế.
  5. Tình trạng, trạng thái, chế độ.
  6. Bệnh trạng, bệnh tình, tình trạng sức khoẻ.
  7. Luận đề.

Biến cách của положе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?положе́ниеположе́ния
Sinh cách кого? чего?положе́нияположе́ний
Tặng cách кому? чему?положе́ниюположе́ниям
Đối cách кого? что?положе́ниеположе́ния
Công cụ cách кем? чем?положе́ниемположе́ниями
Giới cách о ком? о чём?положе́нииположе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của положе́ние

Câu ví dụ với положе́ние

  • Каково ваше семейное положение? Tình trạng hôn nhân của bạn là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5000562
  • Нам нужен Ваш возраст, семейное положение и адрес. Chúng tôi cần tuổi, tình trạng hôn nhân và địa chỉ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13931292

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

положение nghĩa là gì?

положение (danh từ) nghĩa là vị trí, địa điểm.

положение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là положе́ние (phiên âm Latinh položénije, IPA [pəɫɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.