положе́ние
Dấu sắc trên положе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
положе́ние nghĩa là vị trí, địa điểm.
Nghĩa của положе́ние
Danh từ
- Vị trí.
- Địa điểm.
- Tình hình.
- Tình thế.
- Tình trạng, trạng thái, chế độ.
- Bệnh trạng, bệnh tình, tình trạng sức khoẻ.
- Luận đề.
Biến cách của положе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | положе́ние | положе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | положе́ния | положе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | положе́нию | положе́ниям |
| Đối cách кого? что? | положе́ние | положе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | положе́нием | положе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | положе́нии | положе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của положе́ние
Câu ví dụ với положе́ние
- Каково ваше семейное положение? Tình trạng hôn nhân của bạn là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5000562
- Нам нужен Ваш возраст, семейное положение и адрес. Chúng tôi cần tuổi, tình trạng hôn nhân và địa chỉ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13931292
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
положение nghĩa là gì?
положение (danh từ) nghĩa là vị trí, địa điểm.
положение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là положе́ние (phiên âm Latinh položénije, IPA [pəɫɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.