TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поло́женный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
polóžennyj[pɐˈɫoʐɨn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поло́женный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поло́женный nghĩa là đã định, đã quy định.

Nghĩa của поло́женный

Tính từ

  1. установленный Đã định, đã quy định, đã ấn định.
    • когда́ положенный срокkhi đã hết thời hạn quy định
    • в положенный часđến giờ đã định

Biến cách của поло́женный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполо́женныйполо́женноеполо́женнаяполо́женные
Sinh cáchполо́женногополо́женногополо́женнойполо́женных
Tặng cáchполо́женномуполо́женномуполо́женнойполо́женным
Đối cáchполо́женный / поло́женногополо́женноеполо́женнуюполо́женные / поло́женных
Công cụ cáchполо́женнымполо́женнымполо́женнойполо́женными
Giới cáchполо́женномполо́женномполо́женнойполо́женных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

положенный nghĩa là gì?

положенный (tính từ) nghĩa là đã định, đã quy định.

положенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поло́женный (phiên âm Latinh polóžennyj, IPA [pɐˈɫoʐɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.