поло́женный
Dấu sắc trên поло́женный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поло́женный nghĩa là đã định, đã quy định.
Nghĩa của поло́женный
Tính từ
- установленный Đã định, đã quy định, đã ấn định.
- когда́ положенный срокkhi đã hết thời hạn quy định
- в положенный часđến giờ đã định
Biến cách của поло́женный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поло́женный | поло́женное | поло́женная | поло́женные |
| Sinh cách | поло́женного | поло́женного | поло́женной | поло́женных |
| Tặng cách | поло́женному | поло́женному | поло́женной | поло́женным |
| Đối cách | поло́женный / поло́женного | поло́женное | поло́женную | поло́женные / поло́женных |
| Công cụ cách | поло́женным | поло́женным | поло́женной | поло́женными |
| Giới cách | поло́женном | поло́женном | поло́женной | поло́женных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
положенный nghĩa là gì?
положенный (tính từ) nghĩa là đã định, đã quy định.
положенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поло́женный (phiên âm Latinh polóžennyj, IPA [pɐˈɫoʐɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.