поло́ний
giống đựcbất động vật
polónij[pɐˈɫonʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên поло́ний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поло́ний nghĩa là poloni.
Nghĩa của поло́ний
Danh từ
- Poloni.
Biến cách của поло́ний (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поло́ний | поло́нии |
| Sinh cách кого? чего? | поло́ния | поло́ниев |
| Tặng cách кому? чему? | поло́нию | поло́ниям |
| Đối cách кого? что? | поло́ний | поло́нии |
| Công cụ cách кем? чем? | поло́нием | поло́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | поло́нии | поло́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полоний nghĩa là gì?
полоний (danh từ) nghĩa là poloni.
полоний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поло́ний (phiên âm Latinh polónij, IPA [pɐˈɫonʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.