полоса́тый
Dấu sắc trên полоса́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полоса́тый nghĩa là có sọc, rằn.
Nghĩa của полоса́тый
Tính từ
- Có sọc, rằn, vằn, có vạch, rằn ri.
Biến cách của полоса́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полоса́тый | полоса́тое | полоса́тая | полоса́тые |
| Sinh cách | полоса́того | полоса́того | полоса́той | полоса́тых |
| Tặng cách | полоса́тому | полоса́тому | полоса́той | полоса́тым |
| Đối cách | полоса́тый / полоса́того | полоса́тое | полоса́тую | полоса́тые / полоса́тых |
| Công cụ cách | полоса́тым | полоса́тым | полоса́той | полоса́тыми |
| Giới cách | полоса́том | полоса́том | полоса́той | полоса́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với полоса́тый
- Я хотела бы померить синюю полосатую юбку. Tôi muốn thử chiếc váy sọc xanh dương này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3539622
- Зебры полосатые. Ngựa vằn có vằn sọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10614677
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
полосатый nghĩa là gì?
полосатый (tính từ) nghĩa là có sọc, rằn.
полосатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полоса́тый (phiên âm Latinh polosátyj, IPA [pəɫɐˈsatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.