TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полоса́тый

polosátyj[pəɫɐˈsatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полоса́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полоса́тый nghĩa là có sọc, rằn.

Nghĩa của полоса́тый

Tính từ

  1. Có sọc, rằn, vằn, có vạch, rằn ri.

Biến cách của полоса́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполоса́тыйполоса́тоеполоса́таяполоса́тые
Sinh cáchполоса́тогополоса́тогополоса́тойполоса́тых
Tặng cáchполоса́томуполоса́томуполоса́тойполоса́тым
Đối cáchполоса́тый / полоса́тогополоса́тоеполоса́туюполоса́тые / полоса́тых
Công cụ cáchполоса́тымполоса́тымполоса́тойполоса́тыми
Giới cáchполоса́томполоса́томполоса́тойполоса́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với полоса́тый

  • Я хотела бы померить синюю полосатую юбку. Tôi muốn thử chiếc váy sọc xanh dương này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3539622
  • Зебры полосатые. Ngựa vằn có vằn sọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10614677

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

полосатый nghĩa là gì?

полосатый (tính từ) nghĩa là có sọc, rằn.

полосатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полоса́тый (phiên âm Latinh polosátyj, IPA [pəɫɐˈsatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.