полоска́ние
giống trungbất động vật
poloskánije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên полоска́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полоска́ние nghĩa là súc, xả, giũ.
Nghĩa của полоска́ние
Danh từ
- рта, горла [sự] súc.
- белья и т. п. [sự] xả, giũ, chao, tráng.
- раствор Thuốc súc miệng, thuốc súc họng.
Biến cách của полоска́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полоска́ние | полоска́ния |
| Sinh cách кого? чего? | полоска́ния | полоска́ний |
| Tặng cách кому? чему? | полоска́нию | полоска́ниям |
| Đối cách кого? что? | полоска́ние | полоска́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | полоска́нием | полоска́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | полоска́нии | полоска́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полоскание nghĩa là gì?
полоскание (danh từ) nghĩa là súc, xả, giũ.
полоскание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полоска́ние (phiên âm Latinh poloskánije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.