полоска́тельница
Dấu sắc trên полоска́тельница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полоска́тельница nghĩa là Cái chậu để tráng ấm chén.
Nghĩa của полоска́тельница
Danh từ
- Cái chậu để tráng ấm chén.
Biến cách của полоска́тельница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полоска́тельница | полоска́тельницы |
| Sinh cách кого? чего? | полоска́тельницы | полоска́тельниц |
| Tặng cách кому? чему? | полоска́тельнице | полоска́тельницам |
| Đối cách кого? что? | полоска́тельницу | полоска́тельницы |
| Công cụ cách кем? чем? | полоска́тельницей | полоска́тельницами |
| Giới cách о ком? о чём? | полоска́тельнице | полоска́тельницах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полоскательница nghĩa là gì?
полоскательница (danh từ) nghĩa là Cái chậu để tráng ấm chén.
полоскательница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полоска́тельница (phiên âm Latinh poloskátelʹnica, IPA [pəɫɐˈskatʲɪlʲnʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.