полоска́ться
Dấu sắc trên полоска́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полоска́ться nghĩa là lặn hụp, tắm lội.
Nghĩa của полоска́ться
Động từ
- плескаться в воде Lặn hụp, tắm lội.
- перен.phất phới, phấp phới, phần phật, tung bay
Chia động từ полоска́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | полощу́сь |
| ты | поло́щешься |
| он / она́ / оно́ | поло́щется |
| мы | поло́щемся |
| вы | поло́щетесь |
| они́ | поло́щутся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | полоска́лся |
| Giống cái (она́) | полоска́лась |
| Giống trung (оно́) | полоска́лось |
| Số nhiều (они́) | полоска́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | полощи́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | полощи́тесь |
Câu hỏi thường gặp
полоскаться nghĩa là gì?
полоскаться (động từ) nghĩa là lặn hụp, tắm lội.
полоскаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полоска́ться (phiên âm Latinh poloskátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.