по́лость
giống cáibất động vật
pólostʹ[ˈpoɫəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên по́лость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́лость nghĩa là khoang, ổ.
Nghĩa của по́лость
Danh từ
- Khoang, ổ.
- брюшна́я по́лостьkhoang bụng, khoang màng bụng
Biến cách của по́лость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́лость | по́лости |
| Sinh cách кого? чего? | по́лости | полосте́й |
| Tặng cách кому? чему? | по́лости | полостя́м |
| Đối cách кого? что? | по́лость | по́лости |
| Công cụ cách кем? чем? | по́лостью | полостя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | по́лости | полостя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полость nghĩa là gì?
полость (danh từ) nghĩa là khoang, ổ.
полость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́лость (phiên âm Latinh pólostʹ, IPA [ˈpoɫəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.