полоте́нце
Dấu sắc trên полоте́нце chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полоте́нце nghĩa là khăn mặt.
Nghĩa của полоте́нце
Danh từ
- [Cái, chiếc] khăn mặt.
- махро́вое полоте́нце[cái] khăn bông, khăn lông
Biến cách của полоте́нце (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полоте́нце | полоте́нца |
| Sinh cách кого? чего? | полоте́нца | полоте́нец |
| Tặng cách кому? чему? | полоте́нцу | полоте́нцам |
| Đối cách кого? что? | полоте́нце | полоте́нца |
| Công cụ cách кем? чем? | полоте́нцем | полоте́нцами |
| Giới cách о ком? о чём? | полоте́нце | полоте́нцах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với полоте́нце
- Мэри вышла из ванной, одетая в одно только полотенце. Mary bước ra khỏi nhà tắm chỉ với khăn tắm trên người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3539738
- Том вытерся банным полотенцем. Tom lau người bằng khăn tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2698416
- Ты вытираешь руки полотенцем. Bạn đang lau tay bằng khăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896676
- Вы вытираете руки полотенцем. Bạn đang lau tay bằng khăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896677
- Вытри лицо полотенцем. Dùng khăn lau khô mặt đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5375501
- Вытрите лицо полотенцем. Dùng khăn lau khô mặt đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12300558
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
полотенце nghĩa là gì?
полотенце (danh từ) nghĩa là khăn mặt.
полотенце đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полоте́нце (phiên âm Latinh poloténce, IPA [pəɫɐˈtʲent͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.