TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полотня́ный

polotnjányj[pəɫɐtʲˈnʲanɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полотня́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полотня́ный nghĩa là vải gai, vải vẽ.

Nghĩa của полотня́ный

Tính từ

  1. Thuộc về vải phíp, vải gai, vải vẽ.
    • полотня́ная простыня́tấm trải giường bằng vải gai

Biến cách của полотня́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполотня́ныйполотня́ноеполотня́наяполотня́ные
Sinh cáchполотня́ногополотня́ногополотня́нойполотня́ных
Tặng cáchполотня́номуполотня́номуполотня́нойполотня́ным
Đối cáchполотня́ный / полотня́ногополотня́ноеполотня́нуюполотня́ные / полотня́ных
Công cụ cáchполотня́нымполотня́нымполотня́нойполотня́ными
Giới cáchполотня́номполотня́номполотня́нойполотня́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

полотняный nghĩa là gì?

полотняный (tính từ) nghĩa là vải gai, vải vẽ.

полотняный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полотня́ный (phiên âm Latinh polotnjányj, IPA [pəɫɐtʲˈnʲanɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.