полотня́ный
Dấu sắc trên полотня́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полотня́ный nghĩa là vải gai, vải vẽ.
Nghĩa của полотня́ный
Tính từ
- Thuộc về vải phíp, vải gai, vải vẽ.
- полотня́ная простыня́tấm trải giường bằng vải gai
Biến cách của полотня́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полотня́ный | полотня́ное | полотня́ная | полотня́ные |
| Sinh cách | полотня́ного | полотня́ного | полотня́ной | полотня́ных |
| Tặng cách | полотня́ному | полотня́ному | полотня́ной | полотня́ным |
| Đối cách | полотня́ный / полотня́ного | полотня́ное | полотня́ную | полотня́ные / полотня́ных |
| Công cụ cách | полотня́ным | полотня́ным | полотня́ной | полотня́ными |
| Giới cách | полотня́ном | полотня́ном | полотня́ной | полотня́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
полотняный nghĩa là gì?
полотняный (tính từ) nghĩa là vải gai, vải vẽ.
полотняный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полотня́ный (phiên âm Latinh polotnjányj, IPA [pəɫɐtʲˈnʲanɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.