поло́ть
Dấu sắc trên поло́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поло́ть nghĩa là giẫy cỏ, cào cỏ.
Nghĩa của поло́ть
Động từ
- Giẫy cỏ, cào cỏ, làm cỏ, nhổ cỏ.
Cặp thể của поло́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Biến cách của поло́ть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́лоть | по́лоти |
| Sinh cách кого? чего? | по́лоти | полоте́й |
| Tặng cách кому? чему? | по́лоти | полотя́м |
| Đối cách кого? что? | по́лоть | по́лоти |
| Công cụ cách кем? чем? | по́лотью | полотя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | по́лоти | полотя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Chia động từ поло́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | полю́ |
| ты | по́лешь |
| он / она́ / оно́ | по́лет |
| мы | по́лем |
| вы | по́лете |
| они́ | по́лют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + полоть.
Quá khứ
| Giống đực (он) | поло́л |
| Giống cái (она́) | поло́ла |
| Giống trung (оно́) | поло́ло |
| Số nhiều (они́) | поло́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | поли́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | поли́те |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với поло́ть
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
полоть nghĩa là gì?
полоть (động từ) nghĩa là giẫy cỏ, cào cỏ.
полоть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поло́ть (phiên âm Latinh polótʹ, IPA [pɐˈɫotʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.