TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поло́ть

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
polótʹ[pɐˈɫotʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поло́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поло́ть nghĩa là giẫy cỏ, cào cỏ.

Nghĩa của поло́ть

Động từ

  1. Giẫy cỏ, cào cỏ, làm cỏ, nhổ cỏ.

Cặp thể của поло́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Biến cách của поло́ть (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?по́лотьпо́лоти
Sinh cách кого? чего?по́лотиполоте́й
Tặng cách кому? чему?по́лотиполотя́м
Đối cách кого? что?по́лотьпо́лоти
Công cụ cách кем? чем?по́лотьюполотя́ми
Giới cách о ком? о чём?по́лотиполотя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Chia động từ поло́ть

NgôiHiện tại
яполю́
тыпо́лешь
он / она́ / оно́по́лет
мыпо́лем
выпо́лете
они́по́лют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + полоть.

Quá khứ

Giống đực (он)поло́л
Giống cái (она́)поло́ла
Giống trung (оно́)поло́ло
Số nhiều (они́)поло́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)поли́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)поли́те

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với поло́ть

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

полоть nghĩa là gì?

полоть (động từ) nghĩa là giẫy cỏ, cào cỏ.

полоть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поло́ть (phiên âm Latinh polótʹ, IPA [pɐˈɫotʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.