TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полотно́

giống trungbất động vật
polotnó[pəɫɐtˈno] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полотно́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полотно́ nghĩa là vải phíp, vải gai, tranh, họa.

Nghĩa của полотно́

Danh từ

  1. ткань Vải phíp, vải gai, vải vẽ.
  2. картина художника [bức] tranh, họa, tranh vải.
    • дорожная насыпь)nền đường
    • железнодоро́жное полотно́nền đường sắt
  3. конвейера и т. п. Băng chuyền, băng truyền.

Biến cách của полотно́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?полотно́поло́тна
Sinh cách кого? чего?полотна́поло́тен
Tặng cách кому? чему?полотну́поло́тнам
Đối cách кого? что?полотно́поло́тна
Công cụ cách кем? чем?полотно́мполо́тнами
Giới cách о ком? о чём?полотне́поло́тнах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của полотно́

Câu hỏi thường gặp

полотно nghĩa là gì?

полотно (danh từ) nghĩa là vải phíp, vải gai, tranh, họa.

полотно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полотно́ (phiên âm Latinh polotnó, IPA [pəɫɐtˈno]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.