полотно́
Dấu sắc trên полотно́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полотно́ nghĩa là vải phíp, vải gai, tranh, họa.
Nghĩa của полотно́
Danh từ
- ткань Vải phíp, vải gai, vải vẽ.
- картина художника [bức] tranh, họa, tranh vải.
- дорожная насыпь)nền đường
- железнодоро́жное полотно́nền đường sắt
- конвейера и т. п. Băng chuyền, băng truyền.
Biến cách của полотно́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полотно́ | поло́тна |
| Sinh cách кого? чего? | полотна́ | поло́тен |
| Tặng cách кому? чему? | полотну́ | поло́тнам |
| Đối cách кого? что? | полотно́ | поло́тна |
| Công cụ cách кем? чем? | полотно́м | поло́тнами |
| Giới cách о ком? о чём? | полотне́ | поло́тнах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của полотно́
Câu hỏi thường gặp
полотно nghĩa là gì?
полотно (danh từ) nghĩa là vải phíp, vải gai, tranh, họa.
полотно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полотно́ (phiên âm Latinh polotnó, IPA [pəɫɐtˈno]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.