TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полотёр

giống đựcđộng vật
polotjór[pəɫɐˈtʲɵr] giọng máy của trình duyệt

полотёр nghĩa là người đánh sàn, máy đánh sàn.

Nghĩa của полотёр

Danh từ

  1. Người đánh sàn.
  2. машина [cái] máy đánh sàn.

Biến cách của полотёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?полотёрполотёры
Sinh cách кого? чего?полотёраполотёров
Tặng cách кому? чему?полотёруполотёрам
Đối cách кого? что?полотёраполотёров
Công cụ cách кем? чем?полотёромполотёрами
Giới cách о ком? о чём?полотёреполотёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

полотёр nghĩa là gì?

полотёр (danh từ) nghĩa là người đánh sàn, máy đánh sàn.

полотёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полотёр (phiên âm Latinh polotjór, IPA [pəɫɐˈtʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.