полотёр
giống đựcđộng vật
polotjór[pəɫɐˈtʲɵr]
giọng máy của trình duyệt
полотёр nghĩa là người đánh sàn, máy đánh sàn.
Nghĩa của полотёр
Danh từ
- Người đánh sàn.
- машина [cái] máy đánh sàn.
Biến cách của полотёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полотёр | полотёры |
| Sinh cách кого? чего? | полотёра | полотёров |
| Tặng cách кому? чему? | полотёру | полотёрам |
| Đối cách кого? что? | полотёра | полотёров |
| Công cụ cách кем? чем? | полотёром | полотёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | полотёре | полотёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
полотёр nghĩa là gì?
полотёр (danh từ) nghĩa là người đánh sàn, máy đánh sàn.
полотёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полотёр (phiên âm Latinh polotjór, IPA [pəɫɐˈtʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.