полпути́
Dấu sắc trên полпути́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полпути́ nghĩa là nửa đường, giữa đường.
Nghĩa của полпути́
Danh từ
- Nửa đường, giữa đường.
- на полпути.Giữa chừng, giữa đường.
- он встретил меня на полпути к вашему дому.Nó gặp tôi ở giữa đường đến nhà anh.
- вернуться с полпути.Giữa (nửa) đường thì quay trở về.
Biến cách của полпути́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | полпути́ |
| Sinh cách кого? чего? | полпути́ |
| Tặng cách кому? чему? | — |
| Đối cách кого? что? | полпути́ |
| Công cụ cách кем? чем? | — |
| Giới cách о ком? о чём? | полпути́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với полпути́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
полпути nghĩa là gì?
полпути (danh từ) nghĩa là nửa đường, giữa đường.
полпути đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полпути́ (phiên âm Latinh polputí, IPA [ˌpoɫpʊˈtʲi]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.