полоу́мный
Dấu sắc trên полоу́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полоу́мный nghĩa là điên cuồng, điên dại.
Nghĩa của полоу́мный
Tính từ
- Điên cuồng, điên dại, điên rồ, điên, rồ; (сумасбродный) dở hơi, gàn dở, ngông cuồng, gàn.
Biến cách của полоу́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полоу́мный | полоу́мное | полоу́мная | полоу́мные |
| Sinh cách | полоу́много | полоу́много | полоу́мной | полоу́мных |
| Tặng cách | полоу́мному | полоу́мному | полоу́мной | полоу́мным |
| Đối cách | полоу́мный | полоу́мное | полоу́мную | полоу́мные |
| Công cụ cách | полоу́мным | полоу́мным | полоу́мной | полоу́мными |
| Giới cách | полоу́мном | полоу́мном | полоу́мной | полоу́мных |
| Dạng ngắn | полоу́мен | полоу́мно | полоу́мна | полоу́мны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
полоумный nghĩa là gì?
полоумный (tính từ) nghĩa là điên cuồng, điên dại.
полоумный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полоу́мный (phiên âm Latinh poloúmnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.