полпре́дство
Dấu sắc trên полпре́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полпре́дство nghĩa là Cơ quan đại diện toàn quyền.
Nghĩa của полпре́дство
Danh từ
- Cơ quan đại diện toàn quyền.
Biến cách của полпре́дство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полпре́дство | полпре́дства |
| Sinh cách кого? чего? | полпре́дства | полпре́дств |
| Tặng cách кому? чему? | полпре́дству | полпре́дствам |
| Đối cách кого? что? | полпре́дство | полпре́дства |
| Công cụ cách кем? чем? | полпре́дством | полпре́дствами |
| Giới cách о ком? о чём? | полпре́дстве | полпре́дствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полпредство nghĩa là gì?
полпредство (danh từ) nghĩa là Cơ quan đại diện toàn quyền.
полпредство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полпре́дство (phiên âm Latinh polprédstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.