полсло́ва
Dấu sắc trên полсло́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полсло́ва nghĩa là nửa lời.
Nghĩa của полсло́ва
Danh từ
- Nửa lời.
- полсло́ва от него́ не услы́шишьchẳng nghe nó nói một lời nào cả
- вы мне нужны́ на полсло́ваxin phiền anh một chút, tôi rất cần anh trong giây lát
Biến cách của полсло́ва (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | полсло́ва |
| Sinh cách кого? чего? | полусло́ва |
| Tặng cách кому? чему? | — |
| Đối cách кого? что? | полсло́ва |
| Công cụ cách кем? чем? | — |
| Giới cách о ком? о чём? | полусло́ве |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với полсло́ва
- Том прервал чтение на полуслове. Tom dừng đọc giữa chừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4729668
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
полслова nghĩa là gì?
полслова (danh từ) nghĩa là nửa lời.
полслова đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полсло́ва (phiên âm Latinh polslóva, IPA [pɐɫsˈɫovə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.