TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полтора́

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
poltorá[pəɫtɐˈra] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полтора́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полтора́ nghĩa là một rưỡi.

Nghĩa của полтора́

Số từ

  1. Một rưỡi.
    • полтора́ го́даmột năm rưỡi
    • в полтора́ ра́за да́льшеxa gấp rưỡi

Biến cách của полтора́ theo giống và số

CáchGiống đựcGiống cái
Danh cáchполтора́полторы́
Sinh cách——
Tặng cách——
Đối cáchполтора́полторы́
Công cụ cách——
Giới cách——

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với полтора́

  • Он мало того, что не позвонил, так ещё и опоздал на полтора часа. Anh ấy không những không gọi mà còn đến trễ nửa tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10770245

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

полтора nghĩa là gì?

полтора (số từ) nghĩa là một rưỡi.

полтора đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полтора́ (phiên âm Latinh poltorá, IPA [pəɫtɐˈra]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.