полтерге́йст
Dấu sắc trên полтерге́йст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полтерге́йст nghĩa là yêu tinh.
Nghĩa của полтерге́йст
Danh từ
- Yêu tinh.
Biến cách của полтерге́йст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полтерге́йст | полтерге́йсты |
| Sinh cách кого? чего? | полтерге́йста | полтерге́йстов |
| Tặng cách кому? чему? | полтерге́йсту | полтерге́йстам |
| Đối cách кого? что? | полтерге́йст | полтерге́йсты |
| Công cụ cách кем? чем? | полтерге́йстом | полтерге́йстами |
| Giới cách о ком? о чём? | полтерге́йсте | полтерге́йстах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полтергейст nghĩa là gì?
полтергейст (danh từ) nghĩa là yêu tinh.
полтергейст đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полтерге́йст (phiên âm Latinh poltɛrgéjst, IPA [pəɫtɨrˈɡʲejst]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.