TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полуго́дие

giống trungbất động vật
polugódije[pəɫʊˈɡodʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полуго́дие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полуго́дие nghĩa là nửa năm, bán niên.

Nghĩa của полуго́дие

Danh từ

  1. Nửa năm, bán niên, sáu tháng.
    • уче́бное полугодиеhọc kỳ
    • пе́рвое полугодиеnửa năm đầu, thượng bán niên, sáu tháng đầu năm

Biến cách của полуго́дие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?полуго́диеполуго́дия
Sinh cách кого? чего?полуго́дияполуго́дий
Tặng cách кому? чему?полуго́диюполуго́диям
Đối cách кого? что?полуго́диеполуго́дия
Công cụ cách кем? чем?полуго́диемполуго́диями
Giới cách о ком? о чём?полуго́дииполуго́диях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với полуго́дие

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

полугодие nghĩa là gì?

полугодие (danh từ) nghĩa là nửa năm, bán niên.

полугодие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полуго́дие (phiên âm Latinh polugódije, IPA [pəɫʊˈɡodʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.