полуго́дие
Dấu sắc trên полуго́дие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полуго́дие nghĩa là nửa năm, bán niên.
Nghĩa của полуго́дие
Danh từ
- Nửa năm, bán niên, sáu tháng.
- уче́бное полугодиеhọc kỳ
- пе́рвое полугодиеnửa năm đầu, thượng bán niên, sáu tháng đầu năm
Biến cách của полуго́дие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полуго́дие | полуго́дия |
| Sinh cách кого? чего? | полуго́дия | полуго́дий |
| Tặng cách кому? чему? | полуго́дию | полуго́диям |
| Đối cách кого? что? | полуго́дие | полуго́дия |
| Công cụ cách кем? чем? | полуго́дием | полуго́диями |
| Giới cách о ком? о чём? | полуго́дии | полуго́диях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với полуго́дие
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
полугодие nghĩa là gì?
полугодие (danh từ) nghĩa là nửa năm, bán niên.
полугодие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полуго́дие (phiên âm Latinh polugódije, IPA [pəɫʊˈɡodʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.