полубо́г
Dấu sắc trên полубо́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полубо́г nghĩa là á thần, bán thần.
Nghĩa của полубо́г
Danh từ
- Á thần, bán thần.
Biến cách của полубо́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полубо́г | полубо́ги |
| Sinh cách кого? чего? | полубо́га | полубого́в |
| Tặng cách кому? чему? | полубо́гу | полубога́м |
| Đối cách кого? что? | полубо́га | полубого́в |
| Công cụ cách кем? чем? | полубо́гом | полубога́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | полубо́ге | полубога́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
полубог nghĩa là gì?
полубог (danh từ) nghĩa là á thần, bán thần.
полубог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полубо́г (phiên âm Latinh polubóx, IPA [ˌpoɫʊˈbox]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.