полугла́сный
Dấu sắc trên полугла́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полугла́сный nghĩa là bán nguyên âm.
Nghĩa của полугла́сный
Danh từ
- Bán nguyên âm.
Biến cách của полугла́сный (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полугла́сный | полугла́сные |
| Sinh cách кого? чего? | полугла́сного | полугла́сных |
| Tặng cách кому? чему? | полугла́сному | полугла́сным |
| Đối cách кого? что? | полугла́сный | полугла́сные |
| Công cụ cách кем? чем? | полугла́сным | полугла́сными |
| Giới cách о ком? о чём? | полугла́сном | полугла́сных |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полугласный nghĩa là gì?
полугласный (danh từ) nghĩa là bán nguyên âm.
полугласный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полугла́сный (phiên âm Latinh poluglásnyj, IPA [pəɫʊˈɡɫasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.