полугоди́чный
Dấu sắc trên полугоди́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полугоди́чный nghĩa là lâu nửa năm, sáu tháng.
Nghĩa của полугоди́чный
Tính từ
- Lâu nửa năm, sáu tháng.
Biến cách của полугоди́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полугоди́чный | полугоди́чное | полугоди́чная | полугоди́чные |
| Sinh cách | полугоди́чного | полугоди́чного | полугоди́чной | полугоди́чных |
| Tặng cách | полугоди́чному | полугоди́чному | полугоди́чной | полугоди́чным |
| Đối cách | полугоди́чный | полугоди́чное | полугоди́чную | полугоди́чные |
| Công cụ cách | полугоди́чным | полугоди́чным | полугоди́чной | полугоди́чными |
| Giới cách | полугоди́чном | полугоди́чном | полугоди́чной | полугоди́чных |
| Dạng ngắn | полугоди́чен | полугоди́чно | полугоди́чна | полугоди́чны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
полугодичный nghĩa là gì?
полугодичный (tính từ) nghĩa là lâu nửa năm, sáu tháng.
полугодичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полугоди́чный (phiên âm Latinh polugodíčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.