полугодово́й
polugodovój
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên полугодово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полугодово́й nghĩa là trong nửa năm, sáu tháng.
Nghĩa của полугодово́й
Tính từ
- Trong nửa năm, sáu tháng.
- полугодовой отчётbản báo cáo nửa năm (sáu tháng, lục cá nguyệt)
- полугодовой планkế hoạch nửa năm (sáu tháng)
Câu hỏi thường gặp
полугодовой nghĩa là gì?
полугодовой (tính từ) nghĩa là trong nửa năm, sáu tháng.
полугодовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полугодово́й (phiên âm Latinh polugodovój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.