полуголо́дный
Dấu sắc trên полуголо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полуголо́дный nghĩa là thiếu ăn, đói khó.
Nghĩa của полуголо́дный
Tính từ
- Thiếu ăn, đói khó, đói ăn, bữa no bữa đói.
- полуголо́дное существова́ниеcuộc sống bữa no bữa đói
Biến cách của полуголо́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полуголо́дный | полуголо́дное | полуголо́дная | полуголо́дные |
| Sinh cách | полуголо́дного | полуголо́дного | полуголо́дной | полуголо́дных |
| Tặng cách | полуголо́дному | полуголо́дному | полуголо́дной | полуголо́дным |
| Đối cách | полуголо́дный | полуголо́дное | полуголо́дную | полуголо́дные |
| Công cụ cách | полуголо́дным | полуголо́дным | полуголо́дной | полуголо́дными |
| Giới cách | полуголо́дном | полуголо́дном | полуголо́дной | полуголо́дных |
| Dạng ngắn | полуголо́ден | полуголо́дно | полуголо́дна | полуголо́дны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
полуголодный nghĩa là gì?
полуголодный (tính từ) nghĩa là thiếu ăn, đói khó.
полуголодный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полуголо́дный (phiên âm Latinh polugolódnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.