TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полуголо́дный

polugolódnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полуголо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полуголо́дный nghĩa là thiếu ăn, đói khó.

Nghĩa của полуголо́дный

Tính từ

  1. Thiếu ăn, đói khó, đói ăn, bữa no bữa đói.
    • полуголо́дное существова́ниеcuộc sống bữa no bữa đói

Biến cách của полуголо́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполуголо́дныйполуголо́дноеполуголо́днаяполуголо́дные
Sinh cáchполуголо́дногополуголо́дногополуголо́днойполуголо́дных
Tặng cáchполуголо́дномуполуголо́дномуполуголо́днойполуголо́дным
Đối cáchполуголо́дныйполуголо́дноеполуголо́днуюполуголо́дные
Công cụ cáchполуголо́днымполуголо́днымполуголо́днойполуголо́дными
Giới cáchполуголо́дномполуголо́дномполуголо́днойполуголо́дных
Dạng ngắnполуголо́денполуголо́днополуголо́днаполуголо́дны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

полуголодный nghĩa là gì?

полуголодный (tính từ) nghĩa là thiếu ăn, đói khó.

полуголодный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полуголо́дный (phiên âm Latinh polugolódnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.