TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полу́денный

polúdennyj[pɐˈɫudʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полу́денный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полу́денный nghĩa là ban trưa, trưa.

Nghĩa của полу́денный

Tính từ

  1. Thuộc về buổi trưa, ban trưa, trưa.
    • полуденный часban trưa, buổi trưa
    • полуденный знойtrời oi bức ban trưa
    • полу́денная ли́ния(thiên văn) đường chính ngọ, đường giữa trưa

Biến cách của полу́денный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполу́денныйполу́денноеполу́деннаяполу́денные
Sinh cáchполу́денногополу́денногополу́деннойполу́денных
Tặng cáchполу́денномуполу́денномуполу́деннойполу́денным
Đối cáchполу́денный / полу́денногополу́денноеполу́деннуюполу́денные / полу́денных
Công cụ cáchполу́деннымполу́деннымполу́деннойполу́денными
Giới cáchполу́денномполу́денномполу́деннойполу́денных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

полуденный nghĩa là gì?

полуденный (tính từ) nghĩa là ban trưa, trưa.

полуденный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полу́денный (phiên âm Latinh polúdennyj, IPA [pɐˈɫudʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.