полу́денный
Dấu sắc trên полу́денный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полу́денный nghĩa là ban trưa, trưa.
Nghĩa của полу́денный
Tính từ
- Thuộc về buổi trưa, ban trưa, trưa.
- полуденный часban trưa, buổi trưa
- полуденный знойtrời oi bức ban trưa
- полу́денная ли́ния(thiên văn) đường chính ngọ, đường giữa trưa
Biến cách của полу́денный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полу́денный | полу́денное | полу́денная | полу́денные |
| Sinh cách | полу́денного | полу́денного | полу́денной | полу́денных |
| Tặng cách | полу́денному | полу́денному | полу́денной | полу́денным |
| Đối cách | полу́денный / полу́денного | полу́денное | полу́денную | полу́денные / полу́денных |
| Công cụ cách | полу́денным | полу́денным | полу́денной | полу́денными |
| Giới cách | полу́денном | полу́денном | полу́денной | полу́денных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
полуденный nghĩa là gì?
полуденный (tính từ) nghĩa là ban trưa, trưa.
полуденный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полу́денный (phiên âm Latinh polúdennyj, IPA [pɐˈɫudʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.