полу́да
giống cáibất động vật
polúda
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên полу́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полу́да nghĩa là lớp thiếc mạ, thiếc tráng.
Nghĩa của полу́да
Danh từ
- Lớp thiếc mạ, thiếc tráng.
Biến cách của полу́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полу́да | полу́ды |
| Sinh cách кого? чего? | полу́ды | полу́д |
| Tặng cách кому? чему? | полу́де | полу́дам |
| Đối cách кого? что? | полу́ду | полу́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | полу́дой | полу́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | полу́де | полу́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полуда nghĩa là gì?
полуда (danh từ) nghĩa là lớp thiếc mạ, thiếc tráng.
полуда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полу́да (phiên âm Latinh polúda); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.