полуживо́й
Dấu sắc trên полуживо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полуживо́й nghĩa là sống dở chết dở, bán sống bán chết.
Nghĩa của полуживо́й
Tính từ
- Sống dở chết dở, bán sống bán chết.
- полуживой от го́лодаsống dở chết dở vì đói
- полуживой от стра́хаchết khiếp, sợ thất thần, sợ mất mật, sợ hết vía
Biến cách của полуживо́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полуживо́й | полуживо́е | полужива́я | полуживы́е |
| Sinh cách | полуживо́го | полуживо́го | полуживо́й | полуживы́х |
| Tặng cách | полуживо́му | полуживо́му | полуживо́й | полуживы́м |
| Đối cách | полуживо́й | полуживо́е | полуживу́ю | полуживы́е |
| Công cụ cách | полуживы́м | полуживы́м | полуживо́й | полуживы́ми |
| Giới cách | полуживо́м | полуживо́м | полуживо́й | полуживы́х |
| Dạng ngắn | полужи́в | по́луживо | полужива́ | по́луживы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
полуживой nghĩa là gì?
полуживой (tính từ) nghĩa là sống dở chết dở, bán sống bán chết.
полуживой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полуживо́й (phiên âm Latinh poluživój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.