полузабытьё
giống trungbất động vật
poluzabytʹjó
giọng máy của trình duyệt
полузабытьё nghĩa là gần như bất tỉnh, mê man.
Nghĩa của полузабытьё
Danh từ
- [Tình trạng, sự] gần như bất tỉnh, mê man.
- он лежа́л в полузабытьёи́anh ta nằm mê man, nó nằm gần như bất tỉnh
Biến cách của полузабытьё (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полузабытьё | *полузабытья́ |
| Sinh cách кого? чего? | полузабытья́ | *полузабыте́й |
| Tặng cách кому? чему? | полузабытью́ | *полузабытья́м |
| Đối cách кого? что? | полузабытьё | *полузабытья́ |
| Công cụ cách кем? чем? | полузабытьём | *полузабытья́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | полузабытье́ | *полузабытья́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полузабытьё nghĩa là gì?
полузабытьё (danh từ) nghĩa là gần như bất tỉnh, mê man.
полузабытьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полузабытьё (phiên âm Latinh poluzabytʹjó); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.