TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полузабытьё

giống trungbất động vật
poluzabytʹjó giọng máy của trình duyệt

полузабытьё nghĩa là gần như bất tỉnh, mê man.

Nghĩa của полузабытьё

Danh từ

  1. [Tình trạng, sự] gần như bất tỉnh, mê man.
    • он лежа́л в полузабытьёи́anh ta nằm mê man, nó nằm gần như bất tỉnh

Biến cách của полузабытьё (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?полузабытьё*полузабытья́
Sinh cách кого? чего?полузабытья́*полузабыте́й
Tặng cách кому? чему?полузабытью́*полузабытья́м
Đối cách кого? что?полузабытьё*полузабытья́
Công cụ cách кем? чем?полузабытьём*полузабытья́ми
Giới cách о ком? о чём?полузабытье́*полузабытья́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

полузабытьё nghĩa là gì?

полузабытьё (danh từ) nghĩa là gần như bất tỉnh, mê man.

полузабытьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полузабытьё (phiên âm Latinh poluzabytʹjó); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.