полузабы́тый
Dấu sắc trên полузабы́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полузабы́тый nghĩa là nhớ mang máng, hầu như quên.
Nghĩa của полузабы́тый
Tính từ
- Nhớ mang máng, hầu như quên.
Biến cách của полузабы́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полузабы́тый | полузабы́тое | полузабы́тая | полузабы́тые |
| Sinh cách | полузабы́того | полузабы́того | полузабы́той | полузабы́тых |
| Tặng cách | полузабы́тому | полузабы́тому | полузабы́той | полузабы́тым |
| Đối cách | полузабы́тый / полузабы́того | полузабы́тое | полузабы́тую | полузабы́тые / полузабы́тых |
| Công cụ cách | полузабы́тым | полузабы́тым | полузабы́той | полузабы́тыми |
| Giới cách | полузабы́том | полузабы́том | полузабы́той | полузабы́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
полузабытый nghĩa là gì?
полузабытый (tính từ) nghĩa là nhớ mang máng, hầu như quên.
полузабытый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полузабы́тый (phiên âm Latinh poluzabýtyj, IPA [pəɫʊzɐˈbɨtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.