полукру́г
Dấu sắc trên полукру́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полукру́г nghĩa là nửa vòng tròn, bán nguyệt.
Nghĩa của полукру́г
Danh từ
- Nửa vòng tròn, bán nguyệt.
Biến cách của полукру́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полукру́г | полукру́ги |
| Sinh cách кого? чего? | полукру́га | полукру́гов |
| Tặng cách кому? чему? | полукру́гу | полукру́гам |
| Đối cách кого? что? | полукру́г | полукру́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | полукру́гом | полукру́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | полукру́ге | полукру́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полукруг nghĩa là gì?
полукруг (danh từ) nghĩa là nửa vòng tròn, bán nguyệt.
полукруг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полукру́г (phiên âm Latinh polukrúg, IPA [pəɫʊˈkruk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.