полукру́глый
Dấu sắc trên полукру́глый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полукру́глый nghĩa là nửa vòng tròn, bán nguyệt.
Nghĩa của полукру́глый
Tính từ
- Nửa vòng tròn, bán nguyệt.
Biến cách của полукру́глый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полукру́глый | полукру́глое | полукру́глая | полукру́глые |
| Sinh cách | полукру́глого | полукру́глого | полукру́глой | полукру́глых |
| Tặng cách | полукру́глому | полукру́глому | полукру́глой | полукру́глым |
| Đối cách | полукру́глый / полукру́глого | полукру́глое | полукру́глую | полукру́глые / полукру́глых |
| Công cụ cách | полукру́глым | полукру́глым | полукру́глой | полукру́глыми |
| Giới cách | полукру́глом | полукру́глом | полукру́глой | полукру́глых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
полукруглый nghĩa là gì?
полукруглый (tính từ) nghĩa là nửa vòng tròn, bán nguyệt.
полукруглый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полукру́глый (phiên âm Latinh polukrúglyj, IPA [pəɫʊˈkruɡɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.