TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полукру́глый

polukrúglyj[pəɫʊˈkruɡɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полукру́глый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полукру́глый nghĩa là nửa vòng tròn, bán nguyệt.

Nghĩa của полукру́глый

Tính từ

  1. Nửa vòng tròn, bán nguyệt.

Biến cách của полукру́глый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполукру́глыйполукру́глоеполукру́глаяполукру́глые
Sinh cáchполукру́глогополукру́глогополукру́глойполукру́глых
Tặng cáchполукру́гломуполукру́гломуполукру́глойполукру́глым
Đối cáchполукру́глый / полукру́глогополукру́глоеполукру́глуюполукру́глые / полукру́глых
Công cụ cáchполукру́глымполукру́глымполукру́глойполукру́глыми
Giới cáchполукру́гломполукру́гломполукру́глойполукру́глых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

полукруглый nghĩa là gì?

полукруглый (tính từ) nghĩa là nửa vòng tròn, bán nguyệt.

полукруглый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полукру́глый (phiên âm Latinh polukrúglyj, IPA [pəɫʊˈkruɡɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.