полуо́стров
giống đựcbất động vật
poluóstrov[ˌpoɫʊˈostrəf]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên полуо́стров chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полуо́стров nghĩa là bán đảo.
Nghĩa của полуо́стров
Danh từ
- Bán đảo.
Biến cách của полуо́стров (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полуо́стров | полуострова́ |
| Sinh cách кого? чего? | полуо́строва | полуострово́в |
| Tặng cách кому? чему? | полуо́строву | полуострова́м |
| Đối cách кого? что? | полуо́стров | полуострова́ |
| Công cụ cách кем? чем? | полуо́стровом | полуострова́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | полуо́строве | полуострова́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полуостров nghĩa là gì?
полуостров (danh từ) nghĩa là bán đảo.
полуостров đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полуо́стров (phiên âm Latinh poluóstrov, IPA [ˌpoɫʊˈostrəf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.