полуме́сячный
Dấu sắc trên полуме́сячный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полуме́сячный nghĩa là trong nửa tháng.
Nghĩa của полуме́сячный
Tính từ
- Trong nửa tháng.
Biến cách của полуме́сячный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полуме́сячный | полуме́сячное | полуме́сячная | полуме́сячные |
| Sinh cách | полуме́сячного | полуме́сячного | полуме́сячной | полуме́сячных |
| Tặng cách | полуме́сячному | полуме́сячному | полуме́сячной | полуме́сячным |
| Đối cách | полуме́сячный | полуме́сячное | полуме́сячную | полуме́сячные |
| Công cụ cách | полуме́сячным | полуме́сячным | полуме́сячной | полуме́сячными |
| Giới cách | полуме́сячном | полуме́сячном | полуме́сячной | полуме́сячных |
| Dạng ngắn | полуме́сячен | полуме́сячно | полуме́сячна | полуме́сячны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
полумесячный nghĩa là gì?
полумесячный (tính từ) nghĩa là trong nửa tháng.
полумесячный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полуме́сячный (phiên âm Latinh polumésjačnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.