полумёртвый
polumjórtvyj[pəɫʊˈmʲɵrtvɨj]
giọng máy của trình duyệt
полумёртвый nghĩa là sắp chết, đang hấp hối.
Nghĩa của полумёртвый
Tính từ
- Sắp chết, đang hấp hối, ngắc ngoải.
Biến cách của полумёртвый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полумёртвый | полумёртвое | полумёртвая | полумёртвые |
| Sinh cách | полумёртвого | полумёртвого | полумёртвой | полумёртвых |
| Tặng cách | полумёртвому | полумёртвому | полумёртвой | полумёртвым |
| Đối cách | полумёртвый / полумёртвого | полумёртвое | полумёртвую | полумёртвые / полумёртвых |
| Công cụ cách | полумёртвым | полумёртвым | полумёртвой | полумёртвыми |
| Giới cách | полумёртвом | полумёртвом | полумёртвой | полумёртвых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
полумёртвый nghĩa là gì?
полумёртвый (tính từ) nghĩa là sắp chết, đang hấp hối.
полумёртвый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полумёртвый (phiên âm Latinh polumjórtvyj, IPA [pəɫʊˈmʲɵrtvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.