TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полумёртвый

polumjórtvyj[pəɫʊˈmʲɵrtvɨj] giọng máy của trình duyệt

полумёртвый nghĩa là sắp chết, đang hấp hối.

Nghĩa của полумёртвый

Tính từ

  1. Sắp chết, đang hấp hối, ngắc ngoải.

Biến cách của полумёртвый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполумёртвыйполумёртвоеполумёртваяполумёртвые
Sinh cáchполумёртвогополумёртвогополумёртвойполумёртвых
Tặng cáchполумёртвомуполумёртвомуполумёртвойполумёртвым
Đối cáchполумёртвый / полумёртвогополумёртвоеполумёртвуюполумёртвые / полумёртвых
Công cụ cáchполумёртвымполумёртвымполумёртвойполумёртвыми
Giới cáchполумёртвомполумёртвомполумёртвойполумёртвых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

полумёртвый nghĩa là gì?

полумёртвый (tính từ) nghĩa là sắp chết, đang hấp hối.

полумёртвый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полумёртвый (phiên âm Latinh polumjórtvyj, IPA [pəɫʊˈmʲɵrtvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.