TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полуобнажённый

poluobnažjónnyj giọng máy của trình duyệt

полуобнажённый nghĩa là ở trần, gần như trần truồng.

Nghĩa của полуобнажённый

Tính từ

  1. Ở trần, gần như trần truồng.

Câu hỏi thường gặp

полуобнажённый nghĩa là gì?

полуобнажённый (tính từ) nghĩa là ở trần, gần như trần truồng.

полуобнажённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полуобнажённый (phiên âm Latinh poluobnažjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.