полуокру́жность
Dấu sắc trên полуокру́жность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полуокру́жность nghĩa là nửa vòng tròn.
Nghĩa của полуокру́жность
Danh từ
- Nửa vòng tròn.
Biến cách của полуокру́жность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полуокру́жность | полуокру́жности |
| Sinh cách кого? чего? | полуокру́жности | полуокру́жностей |
| Tặng cách кому? чему? | полуокру́жности | полуокру́жностям |
| Đối cách кого? что? | полуокру́жность | полуокру́жности |
| Công cụ cách кем? чем? | полуокру́жностью | полуокру́жностями |
| Giới cách о ком? о чём? | полуокру́жности | полуокру́жностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полуокружность nghĩa là gì?
полуокружность (danh từ) nghĩa là nửa vòng tròn.
полуокружность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полуокру́жность (phiên âm Latinh poluokrúžnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.