TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полуосвещённый

poluosveščónnyj[pəɫʊəsvʲɪˈɕːɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

полуосвещённый nghĩa là sáng lờ mờ.

Nghĩa của полуосвещённый

Tính từ

  1. Sáng lờ mờ.

Biến cách của полуосвещённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполуосвещённыйполуосвещённоеполуосвещённаяполуосвещённые
Sinh cáchполуосвещённогополуосвещённогополуосвещённойполуосвещённых
Tặng cáchполуосвещённомуполуосвещённомуполуосвещённойполуосвещённым
Đối cáchполуосвещённый / полуосвещённогополуосвещённоеполуосвещённуюполуосвещённые / полуосвещённых
Công cụ cáchполуосвещённымполуосвещённымполуосвещённойполуосвещёнными
Giới cáchполуосвещённомполуосвещённомполуосвещённойполуосвещённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

полуосвещённый nghĩa là gì?

полуосвещённый (tính từ) nghĩa là sáng lờ mờ.

полуосвещённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полуосвещённый (phiên âm Latinh poluosveščónnyj, IPA [pəɫʊəsvʲɪˈɕːɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.