TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полуостровно́й

poluostrovnój[pəɫʊəstrɐvˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полуостровно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полуостровно́й nghĩa là bán đảo.

Nghĩa của полуостровно́й

Tính từ

  1. (thuộc) bán đảo.

Biến cách của полуостровно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполуостровно́йполуостровно́еполуостровна́яполуостровны́е
Sinh cáchполуостровно́гополуостровно́гополуостровно́йполуостровны́х
Tặng cáchполуостровно́муполуостровно́муполуостровно́йполуостровны́м
Đối cáchполуостровно́й / полуостровно́гополуостровно́еполуостровну́юполуостровны́е / полуостровны́х
Công cụ cáchполуостровны́мполуостровны́мполуостровно́йполуостровны́ми
Giới cáchполуостровно́мполуостровно́мполуостровно́йполуостровны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

полуостровной nghĩa là gì?

полуостровной (tính từ) nghĩa là bán đảo.

полуостровной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полуостровно́й (phiên âm Latinh poluostrovnój, IPA [pəɫʊəstrɐvˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.