полусло́во
giống trungbất động vật
poluslóvo
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên полусло́во chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полусло́во nghĩa là nửa lời.
Nghĩa của полусло́во
Nghĩa lấy theo mục полслова.
Danh từ
- Nửa lời.
Biến cách của полусло́во (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полусло́во | полуслова́ |
| Sinh cách кого? чего? | полусло́ва | полусло́в |
| Tặng cách кому? чему? | полусло́ву | полуслова́м |
| Đối cách кого? что? | полусло́во | полуслова́ |
| Công cụ cách кем? чем? | полусло́вом | полуслова́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | полусло́ве | полуслова́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полуслово nghĩa là gì?
полуслово (danh từ) nghĩa là nửa lời.
полуслово đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полусло́во (phiên âm Latinh poluslóvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.