полу́торка
Dấu sắc trên полу́торка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полу́торка nghĩa là chiếc xe vận tải, ô-tô vận tải.
Nghĩa của полу́торка
Danh từ
- Chiếc xe vận tải, ô-tô vận tải (chở được một tấn rưỡi).
Biến cách của полу́торка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полу́торка | полу́торки |
| Sinh cách кого? чего? | полу́торки | полу́торок |
| Tặng cách кому? чему? | полу́торке | полу́торкам |
| Đối cách кого? что? | полу́торку | полу́торки |
| Công cụ cách кем? чем? | полу́торкой | полу́торками |
| Giới cách о ком? о чём? | полу́торке | полу́торках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của полу́торка
Câu hỏi thường gặp
полуторка nghĩa là gì?
полуторка (danh từ) nghĩa là chiếc xe vận tải, ô-tô vận tải.
полуторка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полу́торка (phiên âm Latinh polútorka, IPA [pɐˈɫutərkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.